phi vi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Trái với lẽ phải, không ngay thẳng, không chính đáng: "phi vi" chỉ hành vi hoặc việc làm đi ngược lại với đạo lý, phép tắc thông thường, không đúng với chuẩn mực xã hội.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Làm người phải sống cho ngay thẳng, chớ có làm điều phi vi. (Làm người phải sống cho ngay thẳng, đừng có làm điều trái với lẽ phải.)
- Câu thơ nói: "Đã cắp sách đi học, không dám làm điều ngang trái (phi vi)". (Câu thơ nói: Đã cầm sách đi học, thì không dám làm điều sai trái.)
Các cách sử dụng nâng cao
"hành vi phi vi": chỉ những hành động sai trái, không đúng đắn.
- Mọi hành vi phi vi đều bị pháp luật lên án. (Mọi hành vi sai trái đều bị pháp luật lên án.)
"điều phi vi": chỉ việc làm, sự việc trái với lẽ thường.
- Anh ta tuyệt đối không làm một điều phi vi nào. (Anh ta tuyệt đối không làm một việc sai trái nào.)
Biến thể và từ gần giống
Ngang trái (tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự trái ngược, không thuận, sai lệch so với lẽ phải hay tình cảm thông thường.
- Số phận thật ngang trái. (Số phận thật trớ trêu, không như ý.)
Sai trái (tính từ): có nghĩa gần giống, chỉ cái không đúng, trái với chân lý, đạo đức.
- Nhận thức được hành vi sai trái của mình. (Nhận thức được hành vi không đúng của mình.)
Từ đồng nghĩa
- Bất chính: không ngay thẳng, không đúng đắn.
- Tà vạy: không ngay thẳng, lệch lạc (thường dùng cho đạo đức, tư tưởng).
Từ trái nghĩa
- Chính đáng: đúng đắn, hợp lý, phù hợp với lẽ phải.
- Ngay thẳng: thẳng thắn, không gian dối, không tà vạy.
- ngang trái. Câu thơ nói: đã cắp sách đi học, không dám làm điều ngang trái